Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cóc
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cóc
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay khép, đặt úp giữa tầm ngực, tay phải úp trên tay trái, rồi ấn nhúng xuống tới tầm bụng hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Miến Điện
27 thg 3, 2021
bánh chưng
(không có)
ăn cơm
(không có)
bác sĩ
(không có)
cảm ơn
(không có)
bán
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
Cảm cúm
29 thg 8, 2020