Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con ốc
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con ốc
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Con vật"
con vịt
Ngón út và áp út nắm, chỉa ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa ra đặt tay úp trước miệng rồi ba ngón đó chập mở hai lần.
Từ phổ biến
dưa leo
(không có)
Cách ly
3 thg 5, 2020
váy
(không có)
chim
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
bát
(không có)
phiền phức
4 thg 9, 2017
nữ
(không có)
lao động
4 thg 9, 2017
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020