Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dịu dàng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dịu dàng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"
cố gắng
Hai tay đánh hai chữ cái G, đặt trước tầm ngực rồi đẩy hai tay đưa so le trước ngực hai lần.
dễ
Tay phải khép, úp lên miệng rồi đẩy nhẹ ra trước.
dày
Ngón cái và ngón trỏ tay phải tạo khoảng cách rộng đưa ra trước tầm mặt (ba ngón còn lại nắm)
thú vị
Hai bàn tay khép , lòng bàn tay hơi khum, lòng bàn tay ngửa đưa vào chạm các đầu ngón vào hai bên bụng hai lần.
Từ phổ biến
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
nữ
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
chó
(không có)
chat
31 thg 8, 2017
Bến Tre
31 thg 8, 2017
béo
(không có)
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
âm mưu
(không có)
lợn
(không có)