Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo nhịp tim (2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo nhịp tim (2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Động giường
Các ngón tay duỗi thẳng, khép, lòng bàn tay ngửa, hơi khum, lắc mạnh tay đồng thời nheo mắt.
người tàn tật
Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên, đặt chạm bên vai trái rồi kéo sang phải, sau đó chuyển sang đánh hai chữ cái T.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
bắt đầu
(không có)
đá bóng
(không có)
ác
31 thg 8, 2017
mì tôm
13 thg 5, 2021
tóc
(không có)
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
Mỏi chân
28 thg 8, 2020
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
tàu hỏa
(không có)
hồ dán
(không có)