Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đọc
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đọc
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay khép, hai sống lưng áp sát vào nhau, đặt tay trước tầm ngực, mắt nhìn vào lòng bàn tay, cử động mắt qua lại.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
Ả Rập
29 thg 3, 2021
heo
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
chồng (vợ chồng)
(không có)
y
(không có)
bạn
(không có)
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
Lây lan
3 thg 5, 2020
hoà nhập
31 thg 8, 2017