Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giặt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giặt

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, úp hai lòng bàn tay vào nhau rồi đẩy tay phải tới lui nhiều lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

coi-2544

cởi

Hai tay nắm úp vào giữa ngực rồi kéo ra hai bên.

bao-cao-2335

báo cáo

Cánh tay phải gập khủy, bàn tay khép rồi phất ra vào.

can-bot-2418

cán bột

Các ngón tay của hai bàn tay xòe hơi cong đưa ra phía trước, lòng bàn tay hướng ra trước rồi xoay nhẹ hai tay về phía trước. Sau đó ngón cái chạm vào đầu ngón tay út, rồi lướt nhẹ xoe từ ngón út ra đến các đầu ngón còn lại.( thực hiện cùng lúc hai tay.)

dao-muong-2573

đào mương

Hai tay đặt song song cách nhau một khoảng, hai lòng bàn tay hướng vào nhau, các đầu ngón tay hướng xuống, rồi di chuyển từ phải sang trái theo chiều hướng đi lên. Sau đó hạ tay trái xuống, bàn tay phải xoè ra các ngón hơi tóp lại, lòng bàn tay hướng sang bên trái, rồi đưa từ phải sang trái hai lần. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt lên đầu chân mày phải và kéo về đuôi chân mày.