Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai trăm - 200
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai trăm - 200
Cách làm ký hiệu
Giơ hai ngón trỏ và giữa lên rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giựt mạnh tay về bên phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
2 tuổi - hai tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 2, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
7 tuổi - bảy tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 7, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
sốt
3 thg 5, 2020
rau
(không có)
em trai
(không có)
Do Thái
29 thg 3, 2021
chính phủ
31 thg 8, 2017
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
em bé
(không có)
Chảy máu
29 thg 8, 2020
con tằm
(không có)