Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hông
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hông
Cách làm ký hiệu
Chỉ vào hông cụ thể.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
ngón tay
Bàn tay phải xòe, đưa ra trước, các ngón tay trái nắm lần lượt vào các ngón tay phải, bắt đầu từ ngón út tới ngón tay trỏ.
Từ phổ biến
ngựa ô
(không có)
ăn cơm
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
mì tôm
13 thg 5, 2021
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
con vịt
(không có)
nhôm
4 thg 9, 2017
s
(không có)
ăn uống
(không có)
nhập khẩu
29 thg 3, 2021