Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kết bạn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kết bạn
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
SSLI (Nhóm phiên dịch Ngôn ngữ ký hiệu Sài Gòn)
Tay trái: Làm như ký hiệu chữ T, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải: các ngón gập, lòng bàn tay hướng xuống. Đầu ngón tay phải chạm tay trái
Từ phổ biến
bát
(không có)
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
bản đồ
(không có)
Philippin
4 thg 9, 2017
thi đua
4 thg 9, 2017
em bé
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
chổi
(không có)
ấm nước
(không có)
ăn uống
(không có)