Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tay

Cách làm ký hiệu

Hai tay úp đánh chạm các ngón tay vào nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

nguoi-tan-tat-1777

người tàn tật

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lê, đặt tay bên ngực trái rồi kéo một đường thẳng sang bên ngực phải, sau đó bàn tay trái khép, đặt ngửa tay ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, 2 ngón đó cong lại đặt lên lòng bàn tay trái rồi ngã nghiêng 2 ngón tay lên xuống.

luoi-1729

lưỡi

Lưỡi le ra, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào lưỡi.