Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nai
Cách làm ký hiệu
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ và hai ngón giữa lên, hai cánh tay gập khuỷu rồi đẩy từ từ lên cao qua khỏi đầu đồng thời lắc lắc bàn tay và mắt nhìn theo tay.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Con vật"
chim
Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp các ngón tay xòe ra, hai cánh tay cử động bay lên hạ xuống (2lần).
Từ phổ biến
nhôm
4 thg 9, 2017
cá sấu
(không có)
chính phủ
31 thg 8, 2017
Chảy máu
29 thg 8, 2020
v
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
ăn cắp
(không có)
quạt
(không có)
L
(không có)