Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thanh long
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thanh long
Cách làm ký hiệu
Hai lòng bàn tay đối diện nhau, các ngón tay tóp vào, đặt các đầu ngón tay chạm nhau, rồi kéo ra khoảng 10 cm liền chúm các đầu ngón tay lại. Sau đó đánh chữ cái “T, L”.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
con dế
(không có)
tự cách ly
3 thg 5, 2020
bàn
(không có)
Nhập viện
3 thg 5, 2020
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
ấm nước
(không có)
bát
(không có)
i
(không có)
cá ngựa
31 thg 8, 2017
bắp cải
(không có)