Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thọc lét
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thọc lét
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, ngón trỏ duỗi thẳng, hướng về phía trước rồi ngoáy ngoáy trong không khí.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
rõ
4 thg 9, 2017
táo
(không có)
ăn cơm
(không có)
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
xuất viện
3 thg 5, 2020
máy bay
(không có)
Albania
29 thg 3, 2021
chôm chôm
(không có)
vịt
(không có)
xe xích lô
(không có)