Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ung thư
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ung thư
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bị ốm (bệnh)
Tay phải đánh chữ cái B , sau đó áp lòng bàn tay phải lên trán.
ngủ
Bàn tay phải áp má phải, đầu nghiêng phải, mắt nhắm.
nhức đầu
Bàn tay phải bóp nhẹ trên trán hai lần đồng thời mặt nhăn, đầu lắc qua lại.
Từ phổ biến
cháu
(không có)
Mệt
28 thg 8, 2020
Ả Rập
29 thg 3, 2021
mì tôm
13 thg 5, 2021
bơi (lội)
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
quả cam
(không có)
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
váy
(không có)