Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Hà Nội
Danh sách các từ điển ký hiệu được sử dụng nhiều hoặc có nguồn gốc từ Hà Nội
lửa
Hai cánh tay gập khuỷu, đưa ra trước tầm mặt, các ngón tay thả lỏng tự nhiên, hai lòng bàn tay hướng vào nhau có khoảng cách độ 10 cm, rồi đưa hai cánh tay lên xuống ngược chiều nhau 2 lần, đồng thời các ngón tay cử động.
Từ phổ biến
bé (em bé)
(không có)
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020
anh ruột
31 thg 8, 2017
con ong
31 thg 8, 2017
cháo sườn
13 thg 5, 2021
chào
(không có)
em bé
(không có)
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
ơ
(không có)
nghệ thuật
4 thg 9, 2017