Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Hà Nội
Danh sách các từ điển ký hiệu được sử dụng nhiều hoặc có nguồn gốc từ Hà Nội
lửa
Hai cánh tay gập khuỷu, đưa ra trước tầm mặt, các ngón tay thả lỏng tự nhiên, hai lòng bàn tay hướng vào nhau có khoảng cách độ 10 cm, rồi đưa hai cánh tay lên xuống ngược chiều nhau 2 lần, đồng thời các ngón tay cử động.
Từ phổ biến
bị ốm (bệnh)
(không có)
con vịt
(không có)
ngựa ô
(không có)
Chảy máu
29 thg 8, 2020
ao hồ
(không có)
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
con cá sấu
10 thg 5, 2021
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
băng vệ sinh
(không có)
Ảnh hưởng
29 thg 8, 2020