Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Hà Nội
Danh sách các từ điển ký hiệu được sử dụng nhiều hoặc có nguồn gốc từ Hà Nội
nhật bản
Đánh chữ cái N (nước).Hai tay nắm lỏng, đưa ra trước tầm ngực, ngón cái và ngón trỏ của hai bàn tay chỉa ra đặt chạm nhau rồi kéo hai tay dang sang hai bên đồng thời chập hai ngón tay lại.Sau đó đánh chữ cái N và B.
nói chuyện
Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đặt nằm ngang gần nhau đưa lên trước miệng rồi xoay hai ngón tay trỏ ( 2 vòng).
Từ phổ biến
Mệt
28 thg 8, 2020
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
Chảy máu
29 thg 8, 2020
sữa
(không có)
đạo diễn
13 thg 5, 2021
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
cấu tạo
31 thg 8, 2017
Mỏi mắt
28 thg 8, 2020
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020
ngựa ô
(không có)