Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ u
Uy tín
Tay làm như kí hiệu chữ U, chuyển động vòng tròn từ phải qua trái
Từ phổ biến
nhôm
4 thg 9, 2017
túi xách
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
nhân viên
27 thg 3, 2021
tính chất
4 thg 9, 2017
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
bắp cải
(không có)
yahoo
5 thg 9, 2017
bánh
(không có)
Khu cách ly
3 thg 5, 2020