Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ u
Uy tín
Tay làm như kí hiệu chữ U, chuyển động vòng tròn từ phải qua trái
Từ phổ biến
nhôm
4 thg 9, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)
xuất viện
3 thg 5, 2020
con muỗi
31 thg 8, 2017
Bà nội
15 thg 5, 2016
Mệt mỏi
28 thg 8, 2020
mùa đông
(không có)
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
bò bít tết
13 thg 5, 2021
mắt
(không có)