Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ m
Từ phổ biến
m
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
ngựa ô
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
mẹ
(không có)
kế toán
31 thg 8, 2017
chôm chôm
(không có)
dịch vụ
31 thg 8, 2017
bơ
(không có)
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017