Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ j
Từ phổ biến
con dế
31 thg 8, 2017
túi xách
(không có)
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
nhiệt độ
3 thg 5, 2020
ngựa
(không có)
tự cách ly
3 thg 5, 2020
bắp (ngô)
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
ô
(không có)
mì Ý
13 thg 5, 2021