Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 8 tháng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 8 tháng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
buổi chiều
Tay phải đánh chữ cái B.Sau đó cánh tay trái úp ngang trước tầm ngực, tay phải từ vị trí chữ B, đưa từ từ ra trước úp ngang qua cẳng tay trái, mũi tay hướng xuống.
buổi sáng
Bàn tay trái khép ngửa, đặt tay giữa tầm ngực, tay phải khép, sống lưng tay phải đặt lên lòng bàn tay trái rồi kéo tay ra sau. Sau đó hai tay chụm đặt trước hai mắt rồi kéo dang ra hai bên đồng thời các ngón tay mở xòe ra, lòng bàn tay hướng ra trước.
Từ phổ biến
cày
31 thg 8, 2017
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
m
(không có)
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
chim
(không có)
con tằm
(không có)
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020
bơi (lội)
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
đá bóng
(không có)