Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bàn tay
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bàn tay
Cách làm ký hiệu
Hai tay khép úp, đánh phớt các ngón tay vào nhau.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
địa chỉ
27 thg 3, 2021
r
(không có)
tính chất
4 thg 9, 2017
cha
(không có)
ao hồ
(không có)
đạo diễn
13 thg 5, 2021
Xảy ra
28 thg 8, 2020
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
chim
(không có)