Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cánh tay
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cánh tay
Cách làm ký hiệu
Tay phải úp lên cẳng tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
chồng (vợ chồng)
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
súp
13 thg 5, 2021
thèm
6 thg 4, 2021
con khỉ
(không có)
Máu
28 thg 8, 2020
bắt chước
(không có)
màu nâu
(không có)
bệnh nhân
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021