Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cánh tay
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cánh tay
Cách làm ký hiệu
Tay phải úp lên cẳng tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Âm Vật
Tay trái: Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần. Tay phải: Đầu ngón cái chạm đầu ngón út và chạm vào lưng ngón giữa trái.
Xuất tinh trong
Các ngón tay trái gập, lòng bàn tay hướng vào trong. Búng tay phải hướng vào người.
Từ phổ biến
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
bóng chuyền
(không có)
Bến Tre
31 thg 8, 2017
Miến Điện
27 thg 3, 2021
em gái
(không có)
bầu trời
(không có)
cày
31 thg 8, 2017
cá voi
13 thg 5, 2021
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
bún đậu
13 thg 5, 2021