Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Dụ dỗ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Dụ dỗ
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, ngón trỏ cong, chạm đầu ngón trỏ vào khuỷu ngoài tay trái.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Hành động"
rống
Bàn tay phải xòe, các ngón tay cong cứng, đưa lên đặt mu bàn tay trước mặt rồi đẩy nhích lên đồng thời miệng cử động diễn cảm.
Từ phổ biến
máy bay
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
giỗ
26 thg 4, 2021
biết
(không có)
báo thức
(không có)
chim
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
bắp (ngô)
(không có)
ăn trộm
(không có)
súp lơ
13 thg 5, 2021