Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hôm nay
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hôm nay
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay khép ngửa, đưa ra trước rồi nhấc hai tay lên nhấc xuống hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
buổi chiều
Tay phải đánh chữ cái B, sau đó bàn tay trái khép, úp ngang trước tầm ngực, rồi ngã tay phải úp ngang tay trái, mũi bàn tay phải hướng xuống.
Từ phổ biến
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
nhiệt độ
3 thg 5, 2020
mập
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
xe gắn máy
(không có)
túi xách
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
Xảy ra
28 thg 8, 2020
xuất viện
3 thg 5, 2020
con dế
31 thg 8, 2017