Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ líu lo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ líu lo

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ và ngón cái của bàn tay phải chạm nhau (ba ngón nắm) đặt mu bàn tay bên mép miệng phải rồi nhấp chạm hai ngón tay với nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

quang-om-2880

quàng (ôm)

Hai cánh tay dang rộng hai bên rồi kéo đưa vào ôm trước tầm ngực , bàn tay phải áp ngoài cánh tay trái.

vo-2998

võ

Hai tay nắm, đánh thủ hai tay ra vô so le nhau.

chay-2466

cháy

Hai bàn tay xoè ra phía trước, đồng thời làm động tác vẫy nhiều lần từ dưới lên ngang đầu.