Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cảm cúm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cảm cúm
Cách làm ký hiệu
Ngón tay duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong. Các ngón tay vuốt mũi 2 lần. Mày chau lại, miệng mếu.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
điếc
Ngón trỏ tay phải chỉ vào lỗ tai phải rồi ngoáy hai vòng
mi
Ngón trỏ phải chỉ vào lông mi, mắt chớp chớp.
Thủ dâm nữ
Ngón giữa chạm vào bụng, chuyển động lên xuống nhiều lần. Mắt nhắm, miệng chu
Từ phổ biến
xôi gà
13 thg 5, 2021
bàn chải đánh răng
(không có)
Đau răng
28 thg 8, 2020
xôi gấc
13 thg 5, 2021
Chảy máu
29 thg 8, 2020
rõ
4 thg 9, 2017
bán
(không có)
mẹ
(không có)
máy bay
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)