Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngực
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngực
Cách làm ký hiệu
Chỉ cụ thể vào ngực.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Động giường
Các ngón tay duỗi thẳng, khép, lòng bàn tay ngửa, hơi khum, lắc mạnh tay đồng thời nheo mắt.
Từ phổ biến
xuất viện
3 thg 5, 2020
tu
5 thg 9, 2017
hoà nhập
31 thg 8, 2017
Mệt mỏi
28 thg 8, 2020
virus
3 thg 5, 2020
su su
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
tự cách ly
3 thg 5, 2020
Nhập viện
3 thg 5, 2020
ăn uống
(không có)