Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ hai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ hai

Cách làm ký hiệu

Tay phải kí hiệu chữ cái T, sau đó chuyển thành kí hiệu số 2.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

buoi-trua-900

buổi trưa

Tay phải đánh chữ cái B. Sau đó cánh tay trái gập ngang tầm bụng, cánh tay phải gập khuỷu, gác khuỷu tay phải lên bàn tay trái, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái.

thu-ba-1033

thứ ba

Bàn tay phải đánh chữ cái "T" đưa ra phía trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng ra trước. Sau đó tay phải chỉa ngón trỏ, giữa và áp út hướng lên đẩy bàn tay nhẹ ra phía trước, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón cái và ngón út ch

thu-nam-1042

thứ năm

Tay phải kí hiệu chữ cáiT, sau đó chuyển thành kí hiệu số 5.