Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuổi
Cách làm ký hiệu
Hai tay nắm, đưa hai nắm tay ra đặt giữa tầm ngực, nắm tay trái đặt chồng lên nắm tay phải rồi kéo nắm tay phải đặt chồng lên nắm tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
thứ sáu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 6 (tay phải nắm chỉa thẳng ngón cái lên).
Từ phổ biến
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
con dế
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
Mỏi mắt
28 thg 8, 2020
biếu
(không có)
chim
(không có)
con cá sấu
10 thg 5, 2021
sốt
3 thg 5, 2020
Nóng
28 thg 8, 2020
mì Ý
13 thg 5, 2021