Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Danh Từ - Học ngôn ngữ ký hiệu theo chủ đề
Danh sách ký hiệu của phân loại Danh Từ. Kho từ điển ngôn ngữ ký hiệu lớn nhất Việt Nam với hơn 30000 video từ vựng, câu, bài hát.
SSLI (Nhóm phiên dịch Ngôn ngữ ký hiệu Sài Gòn)
Tay trái: Làm như ký hiệu chữ T, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải: các ngón gập, lòng bàn tay hướng xuống. Đầu ngón tay phải chạm tay trái
Từ phổ biến
màu trắng
(không có)
Nhập viện
3 thg 5, 2020
chat
31 thg 8, 2017
Ảnh hưởng
29 thg 8, 2020
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
áo bà ba
(không có)
băng vệ sinh
(không có)
ông
(không có)
xôi gà
13 thg 5, 2021
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020