Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Danh Từ - Học ngôn ngữ ký hiệu theo chủ đề
Danh sách ký hiệu của phân loại Danh Từ. Kho từ điển ngôn ngữ ký hiệu lớn nhất Việt Nam với hơn 30000 video từ vựng, câu, bài hát.
SSLI (Nhóm phiên dịch Ngôn ngữ ký hiệu Sài Gòn)
Tay trái: Làm như ký hiệu chữ T, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải: các ngón gập, lòng bàn tay hướng xuống. Đầu ngón tay phải chạm tay trái
Từ phổ biến
tự cách ly
3 thg 5, 2020
con sâu
31 thg 8, 2017
bắt đầu
(không có)
con tằm
31 thg 8, 2017
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
chồng (vợ chồng)
(không có)
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
Cách ly
3 thg 5, 2020
aids
(không có)
công bằng
31 thg 8, 2017