Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Danh Từ - Học ngôn ngữ ký hiệu theo chủ đề
Danh sách ký hiệu của phân loại Danh Từ. Kho từ điển ngôn ngữ ký hiệu lớn nhất Việt Nam với hơn 30000 video từ vựng, câu, bài hát.
Phương tiện
Tay trái: các ngón duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống. Tay phải: các ngón tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang trái. Lật bàn tay sang hai bên.
Từ phổ biến
bánh
(không có)
khuyên tai
(không có)
Chảy máu
29 thg 8, 2020
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
ơ
(không có)
sắt
4 thg 9, 2017
Bến Tre
31 thg 8, 2017
đặc điểm
(không có)
tính chất
4 thg 9, 2017
bản đồ
(không có)