Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Danh Từ - Học ngôn ngữ ký hiệu theo chủ đề
Danh sách ký hiệu của phân loại Danh Từ. Kho từ điển ngôn ngữ ký hiệu lớn nhất Việt Nam với hơn 30000 video từ vựng, câu, bài hát.
Thông tin
Tay trái: ngón trỏ duỗi. Tay phải: bàn tay nắm sau đó các ngón tay duỗi, bung xòe, lòng bàn tay hướng xuống. lặp lại 2 lần
Thủ dâm nam
Bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng lên trên. Chuyển động từ ngoài vào trong nhiều lần ở bụng. Đầu hơi nghiêng, mắt nhắm, môi bặm
Từ phổ biến
bánh tét
(không có)
đạo diễn
13 thg 5, 2021
thống nhất
4 thg 9, 2017
tỉnh
27 thg 3, 2021
Macao
27 thg 3, 2021
cà vạt
(không có)
dưa leo
(không có)
ăn uống
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
Luật
27 thg 10, 2019