Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ d
đừng
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên rồi đánh mạnh qua phải một cái.
đúng
Tay phải nắm, đưa ngửa ra trước rồi đánh mạnh tay qua trái.
đứng lên
Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và giữa xuống chống đứng lên giữa lòng bàn tay trái.Sau đó hai tay ngửa ra trước rồi nâng lên.
Từ phổ biến
thèm
6 thg 4, 2021
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
Bà nội
15 thg 5, 2016
bắt chước
(không có)
khuyên tai
(không có)
yếu tố
5 thg 9, 2017
màu sắc
(không có)
siêu thị
4 thg 9, 2017
con tằm
31 thg 8, 2017
cảm ơn
(không có)