Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ s
Từ phổ biến
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
bột ngọt
31 thg 8, 2017
kế toán
31 thg 8, 2017
chất
31 thg 8, 2017
bánh tét
(không có)
ấm nước
(không có)
thống nhất
4 thg 9, 2017
v
(không có)
chổi
(không có)
Nôn ói
28 thg 8, 2020