Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh án
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh án
Cách làm ký hiệu
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
sốt nóng
(không có)
con kiến
31 thg 8, 2017
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
Bình tĩnh
27 thg 10, 2019
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
Xảy ra
28 thg 8, 2020
bò bít tết
13 thg 5, 2021
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
lao động
4 thg 9, 2017
địa chỉ
27 thg 3, 2021