Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đèo Hải Vân
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đèo Hải Vân
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
lào
Đánh chữ cái N (nước). Hai bàn tay làm động tác múa Lăm- Vông 2 lượt.
thôn xóm
Hai tay khép, các đầu ngón chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau tạo dạng như mái nhà đặt tay chếch về bên trái rồi đưa từ trái sang phải và nhấn nhẹ ba lần.
làng quê
Bàn tay phải khép, úp song song mặt đất, chếch về bên trái rồi kéo khỏa một vòng rộng sang tới bên phải.Sau đó đánh chữ cái Y đưa từ từ ra trước đồng thời lắc lắc bàn tay.
sông hương
Hai tay khép, đặt hai bên, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi đẩy lượn ra trước.Sau đó tay phải đánh chữ cái H.
Từ phổ biến
tai
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
em bé
(không có)
cảm ơn
(không có)
xuất viện
3 thg 5, 2020
giàu (người)
31 thg 8, 2017
Nhà nước
4 thg 9, 2017
xe gắn máy
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017