Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dìu dắt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dìu dắt

Cách làm ký hiệu

Hai tay khép, các ngón tay phải nắm các ngón tay trái rồi kéo từ trái sang phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ra-lenh-791

ra lệnh

Tay phải nắm úp chỉa ngón trỏ ra đưa chếch về bên trái đẩy mạnh về bên phải (mặt diễn cảm nghiêm).

xe-3008

Hai bàn tay nắm lỏng, úp trước tầm ngực, hai nắm tay đặt gần sát nhau rồi xé nắm tay phải đẩy ra trước, nắm tay trái kéo về sau.

ban-len-2356

bắn lén

Tay trái gập ngang tầm ngực, lòng bàn tay úp. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón cái ra trước, đặt dưới bàn tay trái, rồi cong 2 ngón lại.