Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mở cửa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mở cửa

Cách làm ký hiệu

Hai tay để sát nhau, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng ra trước rồi bậc mở ra hai bên, sau đó kéo trở vào áp sát nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

uon-toc-2982

uốn tóc

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên, đặt hai bên hông đầu rồi kéo hạ hai tay xuống đồng thời hai ngón trỏ nhích qua lại.Sau đó tay phải hơi nắm, ngón cái và ngón trỏ nắm vào tóc.

giu-gin-2669

giữ gìn

Tay phài nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, hai ngón cong và hở đưa hai đầu ngón chạm hờ hai bên cánh mũi.Sau đó hai tay khép, lòng bàn tay khum, úp tay phải hờ trên lòngbàn tay trái.

kinh-nghiem-2734

kinh nghiệm

Tay phải khép, ngón cái hở ra, chấm đầu ngón cái ngay thái dương phải, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy tay ra trước đồng thời các ngón nắm lại, chỉa thẳng ngón cái lên.

tiep-theo-2968

tiếp theo

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ hướng lên đưa tay ra trước, tay phải đánh chữ cái T, đặt sau ngón trỏ trái rồi di chuyển tay phải vào trong.

treo-2958

treo

Hai tay nắm, hai ngón trỏ cong móc vào nhau, tay phải móc ở trên tay trái và nhúng nhẹ hai cái.