Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tặng quà

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tặng quà

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay đặt ngửa trước tầm bụng rồi đưa hai tay ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

tai-nan-2919

tai nạn

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng vào người rồi đẩy thẳng tay phải qua trái, các đầu ngón tay chạm mạnh vào giữa lòng tay trái.

ha-mieng-2671

há miệng

Mặt hơi ngửa, miệng há ra.

nhai-2845

nhai

Bàn tay phải khum, đặt trước miệng, các ngón tay nhấp nhấp.