Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ủ bệnh
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ủ bệnh
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Động phòng
Các ngón của 2 bàn tay thẳng khép, chạm các đầu ngón tay vào nhau, lòng 2 tay hơi hướng xuống, chuyển động cánh tay dứt khoát sang 2 bên 1 lần, đồng thời nhắm mắt và lắc nhẹ vai.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
Nhập viện
3 thg 5, 2020
bố
(không có)
kết hôn
(không có)
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
nhân viên
27 thg 3, 2021
cá voi
13 thg 5, 2021
cha
(không có)
tự cách ly
3 thg 5, 2020