Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xét nghiệm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xét nghiệm
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
vui
Hai tay xòe rộng, đặt gần hai bên thái dương, khoảng cách rộng bằng vai, lòng bàn tay hướng vào nhau, đầu ngón tay hướng lên, chuyển động lắc bàn tay đồng thời biểu hiện gương mặt cười tươi.
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
hỗn láo
31 thg 8, 2017
tai
(không có)
tính chất
4 thg 9, 2017
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
tàu hỏa
(không có)
tự cách ly
3 thg 5, 2020
đá banh
31 thg 8, 2017
Cảm cúm
29 thg 8, 2020
AIDS
27 thg 10, 2019
cầu thang
(không có)