Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ a
ăn ý
1.Ngón trỏ của tay phải đưa vào đưa ra trước thái dương. 2. Ngón trỏ và ngón cái của hai tay ngoắc tròn vào nhau tỏ ý ăn ý.
Từ phổ biến
ác
31 thg 8, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)
Nôn ói
28 thg 8, 2020
n
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
cặp sách
(không có)
bún ốc
13 thg 5, 2021
băng vệ sinh
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
Miến Điện
27 thg 3, 2021