Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ c
con kiến
Ngón tay làm như ký hiệu chữ D, lòng bàn tay hướng xuống. Đặt ngón trỏ dưới cằm, gập duỗi ngón trỏ đồng thời chuyển động sang hướng sang đối diện.
con lừa
Ngón út và áp út của hai bàn tay nắm vào, đầu ngón cái đặt vào kẻ hở giữa ngón trỏ và ngón giữa, đặt hai tay lên hai bên đầu, lòng bàn tay hướng ra trước.
Từ phổ biến
trái chanh
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
chim
(không có)
mại dâm
(không có)
bão
(không có)
nhiệt độ
3 thg 5, 2020
bơi (lội)
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
thi đua
4 thg 9, 2017
màu trắng
(không có)