Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ d
dấu chấm câu
Dùng ngón út tay phải chấm về phía trước, sau đó tay phải đánh chữ cái C.
dấu chấm hết
Dùng ngón út tay phải chấm về phía trước.Sau đó lòng bàn tay phải đặt áp vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.
dấu chấm lửng
Dùng ngón út tay phải chấm về phía trước. Hai lòng bàn tay áp sát vào nhau, rồi xoay một vòng.
Từ phổ biến
nhôm
4 thg 9, 2017
giỗ
26 thg 4, 2021
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
cá voi
13 thg 5, 2021
Miến Điện
27 thg 3, 2021
ác
31 thg 8, 2017
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
áo
(không có)
thống nhất
4 thg 9, 2017
ao hồ
(không có)