Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ t
thời khóa biểu
Hai tay nắm, chỉa 2 ngón trỏ đưa lên vẽ hình chữ nhật trên không. Sau đó đánh chữ cái “T, K, B”.
thời khóa biểu
Hai bàn tay nắm hờ, ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa của hai bàn tay hơi cong cong đưa vào giữa tầm ngực, sáu đầu ngón đó chạm nhau rồi kéo về hai phía tạo hình chữ nhật.Sau đó đánh chữ cáiT, K và B.
Từ phổ biến
màu nâu
(không có)
nữ
(không có)
bánh
(không có)
bản đồ
(không có)
bàn chân
31 thg 8, 2017
quả cam
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
chim
(không có)
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020