Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ t
Từ phổ biến
bắt chước
(không có)
mận
(không có)
mì tôm
13 thg 5, 2021
giun đất
(không có)
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
con cá sấu
10 thg 5, 2021
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
mì Ý
13 thg 5, 2021
bắp cải
(không có)
đặc điểm
(không có)