Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Từ Ngữ Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái
Ngôn Ngữ Ký Hiệu bắt đầu bằng chữ t
Từ phổ biến
k
(không có)
ngựa
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
ngựa ô
(không có)
Quốc Hội
4 thg 9, 2017
xà phòng
3 thg 5, 2020
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
lợn
(không có)
bắt chước
(không có)
bán
(không có)