Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín - 9
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín - 9
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong lại rồi lắc lắc hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai mươi ngàn - 20,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải làm dấu số 2. Sau đó các ngón tay chụm lại tạo số 0 và đánh chữ cái N.
2 tuổi - hai tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 2, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
xôi gấc
13 thg 5, 2021
em bé
(không có)
Đau răng
28 thg 8, 2020
mì Ý
13 thg 5, 2021
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
chôm chôm
(không có)
Khó thở
3 thg 5, 2020
Khai báo
3 thg 5, 2020
mập
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017