Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chính tả
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chính tả
Cách làm ký hiệu
Bàn tay làm như ký hiệu chữ T, lòng bàn tay hướng sang phía đối diện. Đầu ngón trỏ và cái chạm mép miệng, chuyển động hướng từ trong ra ngoài theo hình gợn sóng.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Học hành"
Từ phổ biến
dưa leo
(không có)
Philippin
4 thg 9, 2017
ăn cơm
(không có)
e
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
súp
13 thg 5, 2021
cà vạt
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
địa chỉ
27 thg 3, 2021