Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo nhịp tim (1)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo nhịp tim (1)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
dạ dày
Tay phải đánh chữ cái "D" đặt bên tầm ngực trái rồi di chuyển sang phải.Sau đó tay phải xòe đặt ngửa giữa ngực rồi các ngón tay chụm lại mở ra hai lần.
bị ốm (bệnh)
Tay phải đánh chữ cái B , sau đó áp lòng bàn tay phải lên trán.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
con nhện
31 thg 8, 2017
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
Bình Dương
31 thg 8, 2017
con giun
31 thg 8, 2017
heo
(không có)
tính chất
4 thg 9, 2017
bẩn
(không có)
bảng
31 thg 8, 2017
bác sĩ
(không có)
con khỉ
(không có)